Cấp độ bền của bu lông là gì? Bảng tra cấp độ bền của bu lông

Phân loại cấp độ bền của bu lông

Cấp độ bền của bu lông là chỉ số quan trọng xác định khả năng chịu lực và độ bền của bu lông trong các ứng dụng cơ khí. Việc lựa chọn đúng cấp độ bền giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các công trình. Bên cạnh việc chọn đúng bu lông, sử dụng thiết bị phù hợp như súng xiết bu lông cũng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo lực siết chính xác, tránh làm hỏng ren hoặc ảnh hưởng đến kết cấu liên kết. Bài viết này Thiết bị Trường Phát sẽ giới thiệu khái niệm cấp độ bền của bu lông và cách tra cứu bảng cấp độ bền để chọn bu lông phù hợp. Cùng theo dõi nhé!

Cấp độ bền của bu lông là gì? 

Cấp độ bền của bu lông là yếu tố quan trọng giúp xác định khả năng chịu lực và độ bền của bu lông khi sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, xây dựng và công nghiệp. 

Cấp độ bền bulong không chỉ liên quan đến vật liệu chế tạo mà còn được ảnh hưởng bởi các đặc tính cơ học như giới hạn bền kéo, độ cứng, độ dai, và khả năng chịu va đập. 

Cấp độ bền của bu lông là gì?
Cấp độ bền của bu lông là gì?

Xem ngay: Súng xiết bu lông bằng khí nén1″ Firebird FB-8000L

Hiểu rõ về cấp độ bền của bu lông và bảng tra cấp độ bền của bu lông sẽ giúp bạn lựa chọn được loại bu lông phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và bảo đảm an toàn trong mọi công việc, từ các công trình xây dựng đến sản xuất máy móc. 

Việc lựa chọn đúng cấp độ bền bulong sẽ giúp nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của các cấu kiện mà bu lông tham gia vào, đồng thời giảm thiểu các rủi ro trong quá trình sử dụng.

Xem ngay: Bu lông đai ốc là gì? Tất tần tật về bu lông đai ốc

Phân loại cấp độ bền của bu lông

Các cấp độ bền của bulong được xác định dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, chẳng hạn như tiêu chuẩn Việt Nam về bu lông đai ốc. Để phân loại và đưa ra các cấp độ bền của bu lông, các yếu tố cơ bản liên quan đến vật liệu chế tạo bu lông và tính chất cơ lý của chúng sẽ được xem xét kỹ lưỡng. 

Mỗi loại vật liệu sẽ có cơ tính khác nhau, từ đó ảnh hưởng đến các tiêu chí đánh giá và phân loại bu lông.

Phân loại cấp độ bền của bu lông
Phân loại cấp độ bền của bu lông

Cấp độ bền của bu lông theo hệ mét

Ở Việt Nam, cấp độ bền của bu lông thường được phân chia theo hệ mét. Ký hiệu của cấp độ bền bu lông hệ mét bao gồm hai chữ số với dấu chấm ở giữa, in trên đầu bu lông. Chữ số trước dấu chấm đại diện cho 1/10 giới hạn bền kéo tối thiểu của bu lông (đơn vị: kgf/mm²). Chữ số sau dấu chấm cho biết 1/10 tỷ lệ giữa giới hạn chảy của bu lông và độ bền kéo tối thiểu của nó (đơn vị: %).

Ví dụ, cấp độ bền 8.8 có nghĩa là giới hạn bền kéo tối thiểu là 800 MPa và giới hạn chảy là 640 MPa.

Cấp độ bền của bu lông theo hệ mét
Cấp độ bền của bu lông theo hệ mét

Các bu lông có cấp độ bền từ 3.6 đến 12.9 được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, chế tạo máy móc và sản xuất ô tô. Bu lông có cấp độ bền từ 8.8 đến 12.9 được gọi là bu lông cường độ cao, có khả năng chịu lực rất tốt, nhưng giá thành cũng cao hơn so với các bu lông có cấp độ bền dưới 8.8.

Cấp độ bền của bu lông theo hệ inch

Cấp độ bền của bu lông theo hệ inch thường không được đánh dấu bằng số trên đầu bu lông. Thay vào đó, chúng được ký hiệu bằng các vạch thẳng trên thân bu lông, với số lượng vạch tương ứng với cấp giới hạn bền hoặc giới hạn chảy của bu lông.

Cấp độ bền bu lông theo hệ inch chủ yếu được phân loại thành 3 cấp chính: 2, 5, và 8. Tuy nhiên, cũng có các cấp độ bền khác được áp dụng cho các lĩnh vực đặc biệt như hàng không vũ trụ, với tổng cộng 17 cấp độ bền khác nhau.

Cấp độ bền của bu lông theo hệ inch
Cấp độ bền của bu lông theo hệ inch

Xem ngay: Lực siết bu lông là gì? Cách tính & tra bảng tra tiêu chuẩn

Bảng tra cấp độ bền của bu lông

Cấp độ bền của bu lông còn mang nhiều ý nghĩa hơn việc thể hiện các trị số về giới hạn bền và giới hạn chảy của bulong. Chính vì thế dựa vào cấp độ bền này, người sử dụng có thể tra ra được rất nhiều trị số khác nhau và nó được thể hiện rõ nhất trong bảng tra cấp độ bền bu lông (bảng tra bu lông cường độ cao) dựa theo TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1916 – 1995 sau đây:

Cơ tính Trị số với cấp độ bền
3.6 4.6 4.8 5.6 5.8 6.6 6.8 8.8 9.8* 10.9 12.9
≤ M16 >M16
1. Giới hạn bền đứt σB, N/mm2 danh nghĩa 300 400 500 600 800 800 900 1000 1200
nhỏ nhất 330 400 420 500 520 600 800 830 900 1040 1220
2. Độ cứng vicke, HV nhỏ nhất 95 120 130 155 160 190 230 255 280 310 372
lớn nhất 220 250 300 336 360 382 434
3. Độ cứng Brinen, HB nhỏ nhất 90 114 124 147 152 181 219 242 266 295 353
lớn nhất 209 238 285*** 319 342 363 412
4. Độ cứng Rốc-oen, HR HRB nhỏ nhất 52 67 71 79 82 89
lớn nhất 95 99
HRC nhỏ nhất 20 23 27 31 38
lớn nhất 30 34 36 39 44
5. Độ cứng bề mặt HV.0,3 lớn nhất 320 356 380 402 454
6. Giới hạn chảy σB, N/mm2 danh nghĩa 180 240 320 300 400 360 480
nhỏ nhất 190 240 340 300 420 360 480
7. Giới han chảy qui ước σB, N/mm2 danh nghĩa 640 640 720 900 1088
nhỏ nhất 610 660 720 940 1100
8. Ứng suất thử σF σF/σ01 hoặc σF/σ02 0,94 0,94 0,91 0,94 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,88 0,88
N/mm2 180 225 310 280 380 440 440 580 600 650 830 970
9. Độ dãn dài tương đối sau khi đứt o5 % nhỏ nhất 25 22 14 20 10 16 8 12 12 10 9 8
10. Độ bền đứt trên vòng đệm lệch Đối với bulông và vít phải bằng giá trị nhỏ nhất của giới hạn bền đứt qui định trong điều 1 của bảng này.
11. Độ dai va đập, J/cm2 nhỏ nhất 50 40 60 60 50 40 30
12. Độ bền chỗ nối đầu mũ và thân không phá huỷ
13. Chiều cao nhỏ nhất của vùng không thoát cácbon 1/2H1 2/3H1 3/4H1
14. Chiều sâu lớn nhất của vùng thoát cácbon hoàn toàn, mm 0,015

 

Tóm lại, cấp độ bền của bu lông đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự an toàn và hiệu quả của các kết cấu cơ khí và xây dựng. Việc hiểu rõ về các tiêu chí đánh giá và bảng tra cấp độ bền bulong giúp người sử dụng lựa chọn đúng loại bu lông phù hợp với yêu cầu công việc, từ đó đảm bảo tính ổn định và độ bền của các hệ thống. 

Hy vọng với những thông tin về cấp độ bền của bulong và bảng tra cứu cấp độ bền của bulong trên có thể giúp bạn đưa ra lựa chọn chính xác và phù hợp. Nếu bạn còn có bất cứ thắc mắc hoặc yêu cầu nào hãy liên hệ với Thiết bị Trường Phát để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất nhé! 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện thoại
0989.188.859
Chat Zalo